義拍 yì pāi · nghĩa phách Hán Việt: nghĩa phách · Pinyin: yì pāi Tổng quan Cấu tạo: 義 (nghĩa) + 拍 (phách)Pinyinyì pāiHán Việtnghĩa pháchCấu tạo義 + 拍 · nghĩa + phách nghĩa thành phần: nghĩa + phách Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 为了给正义或公益事业筹款而拍卖物品,拍卖的物品往往是捐献的。