义柔

nghĩa nhu

Hán Việt: nghĩa nhu

Tổng quan

NGHĨA NHU (?-993) Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, thuộc tông Pháp Nhãn. Sư trụ chùa Quy Tông, Lô Sơn. Một hôm có vị tăng đang xem kinh Bảo Tích. Nghĩa Nhu hỏi: Đã là sa-môn, vì sao xem kinh Bảo Tích? Tăng không đáp được. Nghĩa Nhu nói: Xưa nay dùng chẳng hết.

Cấu tạo: (nghĩa) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGHĨA NHU (?-993) Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, thuộc tông Pháp Nhãn. Sư trụ chùa Quy Tông, Lô Sơn. Một hôm có vị tăng đang xem kinh Bảo Tích. Nghĩa Nhu hỏi: Đã là sa-môn, vì sao xem kinh Bảo Tích? Tăng không đáp được. Nghĩa Nhu nói: Xưa nay dùng chẳng…