義氣

yì qì nghĩa khí

Hán Việt: nghĩa khí · Pinyin: yì qì

Tổng quan

tinh thần trung thành và hy sinh | tinh thần huynh đệ | cũng đọc là

Cấu tạo: (nghĩa) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần trung thành và hy sinh | tinh thần huynh đệ | cũng đọc là
  • Cihui nghĩa khí nghĩa khí ☆Lòng dạ ham chuộng việc ghét điều sái quấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彰顯道義的氣概。《三國演義》第二四回:「雲長義氣深重,必不肯降。」《儒林外史》第三九回:「像長兄有這樣品貌材藝,又有這般義氣肝膽,正該出來替朝廷效力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指由于私人关系而甘于承担风险或牺牲自己利益的气概:讲~|~凛然;有这种气概或感情:你看他多么慷慨,多么~。

Eng

  • CC-CEDICT spirit of loyalty and self-sacrifice|code of brotherhood|also pr. [yi4 qi5]
  • Cihui spirit of loyalty and self-sacrifice; code of brotherhood; also pr.