義演
nghĩa diễn
Hán Việt: nghĩa diễn · Pinyin: yì yǎn
Tổng quan
buổi biểu diễn gây quỹ | chương trình từ thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui buổi biểu diễn gây quỹ | chương trình từ thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為公益而舉行的遊藝表演。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为正义或公益事业筹款而举行的演出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为正义或公益事业筹款而举行的演出。
Eng
- CC-CEDICT benefit performance|charity show
- Cihui benefit performance; charity show