义相

nghĩa tương

Hán Việt: nghĩa tương

Tổng quan

nghĩa tướng (術語)義理與相狀也。五教章下曰:「佛果義相。」㘝義理之相狀也。三藏法數十五曰:「義相名相,即能詮教下,所詮義理之相。」☸

Cấu tạo: (nghĩa) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa tướng (術語)義理與相狀也。五教章下曰:「佛果義相。」㘝義理之相狀也。三藏法數十五曰:「義相名相,即能詮教下,所詮義理之相。」☸