义空

nghĩa không

Hán Việt: nghĩa không

Tổng quan

nghĩa không (人名)唐代人。鄉貫未詳。師事鹽官齊安,承南宗禪之奧旨。為其上首。應日本橘皇后之請,至彼國,為檀林寺開山。居數歲,歸唐。年壽並缺。☸

Cấu tạo: (nghĩa) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa không (人名)唐代人。鄉貫未詳。師事鹽官齊安,承南宗禪之奧旨。為其上首。應日本橘皇后之請,至彼國,為檀林寺開山。居數歲,歸唐。年壽並缺。☸