義舉

yì jǔ nghĩa cử

Hán Việt: nghĩa cử · Pinyin: yì jǔ

Tổng quan

nghĩa cử: việc làm vì chính nghĩa

Cấu tạo: (nghĩa) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa cử: việc làm vì chính nghĩa
  • Cihui iệc làm theo lẽ phải. Việc phải làm. nghĩa cử nghĩa cử ☆Việc làm theo lẽ phải. Việc phải làm. nghĩa cử; việc làm vì chính nghĩa。指疏財仗義的行為。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正義的舉動。《儒林外史》第九回:「所以婁公子這一番義舉,做夢也不得知道。」《文明小史》第二五回:「想開個小小女學堂,但只也要三千塊左右,那二千多竟沒處設法。你可能籌畫籌畫,贊成此番義舉?」

Eng

  • Cihui 義舉 ìjǔ n. magnanimous/virtuous act