羲易
hi dịch
Hán Việt: hi dịch · Pinyin: xī yì
Tổng quan
Hy Dịch 羲易 dt. tức Chu Dịch, vì Phục Hy viết ra bát quái trong sách này nên gọi vậy. Đứt vàng chăng trớ câu Hy Dịch, Khinh bạc màng ngâm thơ Cốc phong. (Bảo kính 178.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui Hy Dịch 羲易 dt. tức Chu Dịch, vì Phục Hy viết ra bát quái trong sách này nên gọi vậy. Đứt vàng chăng trớ câu Hy Dịch, Khinh bạc màng ngâm thơ Cốc phong. (Bảo kính 178.3).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《周易》的别称。因伏羲始作八卦,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《周易》的别称。因伏羲始作八卦,故名。