hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

giống như Phục Hy 伏羲[Fu2xi1], một vị hoàng đế huyền thoại họ [Xi1]

羲易 · 羲經 · 羲皇上人 · 伏羲 · 伏羲氏 · 王羲之 · 黄宗羲 · 伏羲始君

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Mân Namhi1
Nhật BảnIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhie
Baxter-Sagartŋ̊(r)aj
Hán ngữ Thượng cổŋ̊(r)aj
Phản thiết虛宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phục Hi} [伏羲] vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi [庖羲]. Đào Uyên Minh [陶淵明] : {Bắc song cao ngọa như Hi Hoàng thượng nhân} [北窗高臥如羲皇上人] nằm dài trước cửa sổ như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「伏羲氏」條。 2.姓。如上古時代有羲仲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羲 (形声。从兮,义声。本义气) 同本义 羲,气也。--《说文》 假借用于专名。传说中古代帝王伏羲的简称 伏羲氏之有天下也。--《书·序》 基隆于羲农,规广于黄唐。--《文选·班固·答宾戏》 又如羲文(指伏羲和文王);羲轩(指伏羲和轩辕);羲唐(指伏羲和尧帝);羲皇(指伏羲氏);羲炎(指伏羲和炎帝);羲黄(指伏羲和黄帝) 传说尧时掌天文的官吏羲氏(羲仲和羲叔)的简称 羲和盖天地始生主日月者也。--《山海经·大荒南经》注 乃命羲和,钦若昊天,…--《书·尧典》。陆德明释文羲、和,马云‘羲氏 羲xī姓。

Eng

  • CC-CEDICT same as Fuxi 伏羲[Fu2 xi1], a mythical emperor|surname Xi

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】許羈切【集韻】【韻會】虛宜切,𠀤音犧。【說文】气也。从兮,義聲。 又伏羲,大皡,三皇之最先。◎按易繫辭作包犧。釋文云:包本又作庖,孟京作伏。犧字又作羲,孟京作戲。 又【書·堯典】乃命羲和。【傳】重黎之後,羲氏,和氏,世掌天地四時之官。 又姓。【風俗通】堯卿羲仲之後。〇按說文在兮部。今從正字通倂入。

Thuyết Văn

气也。 从兮。義聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂气之吹噓也。按气下當有奪字。 許羈切。古音在十七部。

【羲】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 兮 (hề) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: Hứa ki thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢐯 · 𦏁 · 𦏡