羶腥

shān xīngthiên tinh

Hán Việt: thiên tinh · Pinyin: shān xīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.荤腥。亦指鱼肉类食物。 2.旧时对北方少数民族的风习或其所建立的政权等的蔑称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

羊臭及魚臭。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「手薦鸞刀,漫之羶腥。」

Cấu tạo: 羶 (thiên) + 腥 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mùi dê tanh
  • Biên soạn 膻腥 hānxīng n. odor of mutton

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羊臭及魚臭。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「手薦鸞刀,漫之羶腥。」

Eng

  • Cihui 膻腥 hānxīng n. odor of mutton

Từ liên quan

Gần nghĩa

腥味 · 腥气 · 腥氣 · 腥膻 · 腥臊 · 腥臭 · 膻中 · 腥臭的