shān thiên

Hán Việt: thiên · Pinyin: shān

Tổng quan

Mùi tanh hôi của giống dê.;

羶慕 · 羶根 · 羶穢 · 羶肉 · 羶腥 · 羶膩 · 羶臊 · 羶葷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtthiên
Quảng Đôngsaan1
Mân Namhiàn
Nhật BảnNAMAGUSAI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjen
Baxter-Sagarts.tan
Hán ngữ Thượng cổs.tan
Phản thiết式連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mùi tanh hôi của giống dê.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xiên xiên xẹo [Eng: crooked]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chen chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen [Eng: to hustle, to elbow (someone) out, squeeze into (a place);to scramble]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 羊身上的臊味。《廣韻.平聲.仙韻》:「羶,羊臭也。」宋.陸游〈書事〉詩:「醪酒芳醇偏易醉,胡羊肥美了無羶。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 膻[shan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】式連切【集韻】【韻會】尸連切,𠀤音膻。【說文】羴,或从亶。羊臭也。【玉篇】羊脂也,羊氣也。【周禮·天官·內饔】辨腥臊羶香之不可食者。【註】羶謂羊也。 又【禮·月令】其臭羶。【疏】凡草木所生,其氣羶也。 又【呂氏春秋】草食者羶。【註】草食者,食草木,謂麞鹿之屬,故其臭羶也。

Thuyết Văn

羴或从亶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亶聲也。今經傳多从或字。

【羶】 (thiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亶 (đản (Tin. Nhời trợ ngữ.)) Nghĩa: thiên hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 膻 · 羴 · 䍹 · 𦎞 · 𦏫 · 𦏬 · 𦏭 · 羴 · 膻 · 羴