羸瘦

léi shòu luy sấu

Hán Việt: luy sấu · Pinyin: léi shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (luy) + (sấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衰弱消瘦。《三國演義》第五二回:「吾觀劉琦過於酒色,病入膏肓,見今面色羸瘦,氣喘嘔血;不過半年,其人必死。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「服藥十來日,馮相病已好了,卻是羸瘦了好些,拄了杖才能行步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘦瘠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瘦瘠。

Eng

  • Cihui 羸瘦 éishòu s.v. emaciated