羸瘵 luy sái Hán Việt: luy sái Tổng quan Cấu tạo: 羸 (luy) + 瘵 (sái)Hán Việtluy sáiCấu tạo羸 + 瘵 · luy + sái nghĩa thành phần: luy + sái Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 瘦弱病痛。《宋史.卷二六六.列傳.錢若水》:「六年春,因疾灸兩足,創潰出血數斗,自是體貌羸瘵,手詔慰勞之,俾歸京師。」唐.杜甫〈同元使君舂陵行〉詩:「歎時藥力薄,為客羸瘵成。」