zhài sái

Hán Việt: sái · Pinyin: zhài

Tổng quan

Bệnh.

痨瘵 · 瘵疾 · 瘵瘼 · 瘵蛊 · 瘵蠱 · 瘵鬼 · 凋瘵 · 劳瘵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhài
Hán Việtsái
Quảng Đôngcaa3
Nhật BảnYAMU
Chú âmㄓㄞ
Hán ngữ Trung cổcraih
Baxter-Sagart[ts](ˤ)re[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts](ˤ)re[t]-s
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh. {Lao sái} [癆瘵] bệnh lao sái.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.疾病。《爾雅.釋詁下》:「瘵,病也。」唐.李白〈為吳王謝責赴行在遲滯表〉:「年過耳順,風瘵日加。」 2.肺結核。如:「癆瘵」。《聊齋志異.卷三.連城》:「未幾,女病瘵,沉痼不起。」 3.災害。《文選.木華.海賦》:「天綱浡潏,為凋為瘵。」 [形] 痛苦。《詩經.大雅.瞻卬》:「邦靡有定,士民其瘵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘵 病。多指痨病 念其服劳之久,悯其撄瘵之深。--宋·王安石《乞退表》 又如瘵鬼(因患痨病而死者);瘵疾(疫病。亦指痨病) 疾苦;困顿 邦靡有定,士民其瘵。--《诗·大雅·瞻仰》。又如瘵瘼(凋敝,衰败) 瘵zhài病,多指肺结核病痨~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) disease (esp. tuberculosis)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】側介切【集韻】側界切【正韻】側賣切,𠀤音𨝋。【說文】勞病也。【廣韻】病也。【詩·小雅】上帝甚蹈,無自瘵焉。【傳】瘵,病也。【戰國策】上天甚神,無自瘵也。【註】瘵,病也。【木華·海賦】爲凋爲瘵。 又【集韻】側例切,音際。病也。【詩·無自瘵焉鄭箋】瘵,接也。音際。正義曰:鄭讀爲交際之際,故云接也。 又【集韻】征例切,音制。引縱病也。 考證:〔【戰國策】上天甚明,無自瘵也。〕 謹照原文甚明改甚神。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。祭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。瘵、病也。小雅菀桺毛傳同。箋云。瘵、接也。則謂詩叚瘵爲際也。 側介切。十五部。

【瘵】 (sái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 祭 (tế) Phiên thiết: Trắc giới thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 介 (giới) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤸍