羸羸垂垂

luy luy thùy thùy

Hán Việt: luy luy thùy thùy

Tổng quan

LUY LUY THÙY THÙY Ủ rủ. Mô tả thân thể già yếu suy nhược, ủ rủ, da nhăn thịt nhão. Dược Sơn TĐT q. 4 ghi: 癵癵拳拳,羸羸垂垂,百丑千拙,且與摩過時。 Co ro, ủ rủ, trăm xấu ngàn vụng. Hơn nữa còn lỗi thời như thế.

Cấu tạo: (luy) + (luy) + (thùy) + (thùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LUY LUY THÙY THÙY Ủ rủ. Mô tả thân thể già yếu suy nhược, ủ rủ, da nhăn thịt nhão. Dược Sơn TĐT q. 4 ghi: 癵癵拳拳,羸羸垂垂,百丑千拙,且與摩過時。 Co ro, ủ rủ, trăm xấu ngàn vụng. Hơn nữa còn lỗi thời như thế.