羸锤

luy chuy

Hán Việt: luy chuy

Tổng quan

LUY CHÙY Gầy ốm, xương xẩu lòi ra. Quy Sơn Thủy Cổ trong HLNL ghi: 溈山水牯骨羸錐, 改變毛衣逐四時。 Trâu tơ Quy Sơn ốm lòi xương, Thay đổi bộ lông theo bốn mùa.

Cấu tạo: (luy) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LUY CHÙY Gầy ốm, xương xẩu lòi ra. Quy Sơn Thủy Cổ trong HLNL ghi: 溈山水牯骨羸錐, 改變毛衣逐四時。 Trâu tơ Quy Sơn ốm lòi xương, Thay đổi bộ lông theo bốn mùa.