羸頓
luy đốn
Hán Việt: luy đốn · Pinyin: léi dùn
Tổng quan
gầy tọp: gầy còm/mệt mỏi/mệt lả
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 1. gầy tọp; gầy còm。瘦弱睏頓。 2. mệt mỏi; mệt lả。疲憊睏頓。
- Cihui gầy tọp: gầy còm/mệt mỏi/mệt lả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瘦弱困頓。唐.柳宗元〈謝李中丞安撫崔簡戚屬啟〉:「得罪之日,百口熬然,叫號羸頓,不知所赴。儻非至仁厚德,深加憫恤,則流散轉死,期在須臾。」
Eng
- Cihui 羸頓 éidùn s.v. <wr.> 1. feeble and wasted; thin and exhausted 2. tired out; exhausted