羹梅

gēng méi canh mai

Hán Việt: canh mai · Pinyin: gēng méi

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (mai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调和羹汤的佐料﹐用以比喻宰辅。语出《书.说命下》"若作和羹,尔惟盐梅。"孔传"盐咸,梅醋,羹须咸醋以和之。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.调和羹汤的佐料﹐用以比喻宰辅。语出《书.说命下》"若作和羹,尔惟盐梅。"孔传"盐咸,梅醋,羹须咸醋以和之。"