羹汤
canh thang
Hán Việt: canh thang · Pinyin: gēng tāng
Tổng quan
canh
1.用肉菜等做成的汤。
濃羹或湯汁,泛指佐餐的菜食。唐.王建〈新嫁娘詞〉三首之二:「三日入廚下,洗手作羹湯。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 canh đặc
- Google Alex v6 món ăn
- VietPhrases canh thang
- Tần suất từ cháo lúa mạch loãng; canh thang
- Biên soạn thick soup; broth M:¹wǎn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 濃羹或湯汁,泛指佐餐的菜食。唐.王建〈新嫁娘詞〉三首之二:「三日入廚下,洗手作羹湯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用肉菜等做成的汤。
Eng
- Cihui soup
- Tần suất từ n. <wr.> thick soup; broth M:¹wǎn
Đức
- Handedict Filmentwickler, Suppe