羽人

yǔ rénvũ nhân

Hán Việt: vũ nhân · Pinyin: yǔ rén

Tổng quan

Như Vũ khách 羽客

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古官名。 2.神话中的飞仙。 3.道家学仙,因称道士为羽人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.仙人。《楚辭.屈原.遠遊》:「仍羽人於丹丘兮,留不死之舊鄉。」 2.道士。《晏子春秋.外篇.不合經術者》:「晏子不時而入見曰:『蓋聞君有所怒羽人。』」唐.李中〈竹〉詩:「閒約羽人同賞處,安排棋局就清涼。」也稱為「羽流」。 3.職官名。周代設置,掌按時徵鳥羽的事。

Cấu tạo: 羽 (vũ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đạo sĩ
  • Tần suất từ Như Vũ khách 羽客
  • Biên soạn 羽人 yǔrén n. 1. immortal 2. Daoist priest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人。《楚辭.屈原.遠遊》:「仍羽人於丹丘兮,留不死之舊鄉。」 2.道士。《晏子春秋.外篇.不合經術者》:「晏子不時而入見曰:『蓋聞君有所怒羽人。』」唐.李中〈竹〉詩:「閒約羽人同賞處,安排棋局就清涼。」也稱為「羽流」。 3.職官名。周代設置,掌按時徵鳥羽的事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。 2.神话中的飞仙。 3.道家学仙,因称道士为羽人。

Eng

  • Cihui 羽人 yǔrén n. 1. immortal 2. Daoist priest
  • Tần suất từ 羽人 yǔrén n. 1. immortal 2. Daoist priest

Đức

  • Handedict Unsterbliche

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人