羽人

yǔ rén vũ nhân

Hán Việt: vũ nhân · Pinyin: yǔ rén

Tổng quan

hư Vũ khách 羽客. vũ nhân vũ nhân ☆Như Vũ khách 羽客.

Cấu tạo: (vũ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Vũ khách 羽客. vũ nhân vũ nhân ☆Như Vũ khách 羽客.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人。《楚辭.屈原.遠遊》:「仍羽人於丹丘兮,留不死之舊鄉。」 2.道士。《晏子春秋.外篇.不合經術者》:「晏子不時而入見曰:『蓋聞君有所怒羽人。』」唐.李中〈竹〉詩:「閒約羽人同賞處,安排棋局就清涼。」也稱為「羽流」。 3.職官名。周代設置,掌按時徵鳥羽的事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古官名; 神话中的飞仙; 道家学仙,因称道士为羽人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。 2.神话中的飞仙。 3.道家学仙,因称道士为羽人。

Eng

  • Cihui 羽人 yǔrén n. 1. immortal 2. Daoist priest