羽冠
vũ quan
Hán Việt: vũ quan · Pinyin: yǔ guān
Tổng quan
mào (phần lông hay thịt trên đầu một số loài chim.)
1.鸟类头顶上竖立的长羽毛,如孔雀即有羽冠。
豎立於飛禽類動物頭頂上較長而別緻的羽毛,稱為「羽冠」。如孔雀的羽冠。
Nghĩa
Việt
- Cihui 孔雀羽冠
- Tần suất từ mào lông (của chim); mào (phần lông hay thịt trên đầu một số loài chim.); mào
- Biên soạn bird crest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豎立於飛禽類動物頭頂上較長而別緻的羽毛,稱為「羽冠」。如孔雀的羽冠。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟类头顶上竖立的长羽毛,如孔雀即有羽冠。
Eng
- JMdict bird's crest
- Cihui feathered crest (of bird)
- Tần suất từ n. bird crest
Đức
- Handedict Mütze
ja
- JMdict 羽冠(うかん)