羽化

yǔ huàvũ hóa

Hán Việt: vũ hóa · Pinyin: yǔ huà

Tổng quan

mọc cánh thành tiên.; quy tiên (chết).; thoát xác; hoá bướm (côn trùng từ nhộng biến thành bướm.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①道教称成仙。也婉指人死羽化而登仙。②昆虫的若虫(稚虫)或蛹蜕皮为成虫的过程。不完全变态的若虫(稚虫)大多经最后一次蜕皮羽化为成虫。完全变态的蛹,蜕去蛹壳即羽化为成虫。成虫是昆虫生活史的最后时期,羽化后的主要任务是交配产卵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.昆蟲蛹化為成蟲,稱為「羽化」。晉.干寶《搜神記》卷一三:「木蠹生蟲,羽化為蝶。」 2.得道成仙。《南史.卷七五.隱逸傳上.褚伯玉傳》:「君當思遂其高步,成其羽化。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「飄飄乎如遺世獨立,羽化而登仙。」

Cấu tạo: 羽 (vũ) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 羽化 yǔhuà v. <Dao.> die; become an immortal ◆n. <zoo.> eclosion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昆蟲蛹化為成蟲,稱為「羽化」。晉.干寶《搜神記》卷一三:「木蠹生蟲,羽化為蝶。」 2.得道成仙。《南史.卷七五.隱逸傳上.褚伯玉傳》:「君當思遂其高步,成其羽化。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「飄飄乎如遺世獨立,羽化而登仙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①道教称成仙。也婉指人死羽化而登仙。②昆虫的若虫(稚虫)或蛹蜕皮为成虫的过程。不完全变态的若虫(稚虫)大多经最后一次蜕皮羽化为成虫。完全变态的蛹,蜕去蛹壳即羽化为成虫。成虫是昆虫生活史的最后时期,羽化后的主要任务是交配产卵。

Eng

  • JMdict emergence (of insects)
  • JMdict eclosion
  • JMdict growing wings
  • Cihui levitation (of Daoist immortal); to become as light as a feather and ascend to heaven; (in Daoism) to become immortal; to die; of winged insects, to emerge from the cocoon in adult form; eclosion

ja

  • JMdict 羽化(うか)

other

  • Nguồn khác Trở thành có lông có cánh mà bay, ý nói thành tiên

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒