羽客

yǔ kè vũ khách

Hán Việt: vũ khách · Pinyin: yǔ kè

Tổng quan

đạo sĩ Đạo giáo gười mặc áo lông chim, chỉ nhà đạo sĩ. Các đạo sĩ Trung Hoa thời cổ tu luyện trên núi, thường mặc áo làm bằng lông chim. vũ khách vũ khách ☆Người mặc áo lông chim, chỉ nhà đạo sĩ. Các đạo sĩ Trung Hoa thời cổ tu luyện trên núi, thường mặc áo làm bằng lông chim.

Cấu tạo: (vũ) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo sĩ Đạo giáo gười mặc áo lông chim, chỉ nhà đạo sĩ. Các đạo sĩ Trung Hoa thời cổ tu luyện trên núi, thường mặc áo làm bằng lông chim. vũ khách vũ khách ☆Người mặc áo lông chim, chỉ nhà đạo sĩ. Các đạo sĩ Trung Hoa thời cổ tu luyện trên núi, thường mặc áo làm bằng lông chim.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道士。唐.李白〈王右軍〉詩:「山陰過羽客,愛此好鵝賓。」《幼學瓊林.卷四.釋道鬼神類》:「羽客、黃冠,皆稱道士。」也稱為「羽流」。 2.仙人。北周.庾信〈邛竹杖賦〉:「和輪人之不重,待羽客以相貽。」 3.鳳仙花科「金鳳花」或「鳳仙花」的別名。參見「鳳仙花」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指道士蓬莱羽客。参见羽化”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指道士蓬莱羽客。参见羽化①”。

Eng

  • CC-CEDICT Daoist priest
  • Cihui Daoist priest