羽扇

yǔ shàn vũ phiến

Hán Việt: vũ phiến · Pinyin: yǔ shàn

Tổng quan

ái quạt làm bằng lông chim. Quạt lông. vũ phiến vũ phiến ☆Cái quạt làm bằng lông chim. Quạt lông. quạt lông。用鳥翅膀上的長羽毛製成的扇子。 羽扇綸巾 vấn khăn và quạt lông (tả Khổng Minh trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)

Cấu tạo: (vũ) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái quạt làm bằng lông chim. Quạt lông. vũ phiến vũ phiến ☆Cái quạt làm bằng lông chim. Quạt lông. quạt lông。用鳥翅膀上的長羽毛製成的扇子。 羽扇綸巾 vấn khăn và quạt lông (tả Khổng Minh trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鳥羽做成的扇子。《晉書.卷六八.顧榮傳》:「榮麾以羽扇,其眾潰散。」《三國演義》第五二回:「車中端坐一人,頭戴綸巾,身披鶴氅,手執羽扇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长羽毛制成的扇子羽扇纶巾。

Eng

  • Cihui 羽扇 ǔshàn n. feather fan M:¹bǎ