羽扇

yǔ shànvũ phiến

Hán Việt: vũ phiến · Pinyin: yǔ shàn

Tổng quan

quạt lông. 羽扇綸巾 vấn khăn và quạt lông (tả Khổng Minh trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

长羽毛制成的扇子羽扇纶巾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用鳥羽做成的扇子。《晉書.卷六八.顧榮傳》:「榮麾以羽扇,其眾潰散。」《三國演義》第五二回:「車中端坐一人,頭戴綸巾,身披鶴氅,手執羽扇。」

Cấu tạo: 羽 (vũ) + 扇 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái quạt làm bằng lông chim. Quạt lông.; quạt lông. 羽扇綸巾 vấn khăn và quạt lông (tả Khổng Minh trong Tam Quốc Diễn Nghĩa); quạt lông
  • Biên soạn feather fan M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鳥羽做成的扇子。《晉書.卷六八.顧榮傳》:「榮麾以羽扇,其眾潰散。」《三國演義》第五二回:「車中端坐一人,頭戴綸巾,身披鶴氅,手執羽扇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长羽毛制成的扇子羽扇纶巾。

Eng

  • Cihui 羽扇 ǔshàn n. feather fan M:¹bǎ
  • Tần suất từ n. feather fan M:¹bǎ

other

  • Nguồn khác Cái quạt làm bằng lông chim. Quạt lông

Từ liên quan

Gần nghĩa

羽扇豆 · 羽扇纶巾 · 扇亂 · 扇入 · 扇出 · 扇动 · 扇動 · 扇区