羽支

vũ chi

Hán Việt: vũ chi

Tổng quan

số nhiều rami, (thần kin) nhánh; sợi (lông chim); sợi nhánh

Cấu tạo: 羽 (vũ) + 支 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhánh lông
  • Tần suất từ số nhiều rami, (thần kin) nhánh; sợi (lông chim); sợi nhánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

支书 · 支亲 · 支付 · 支佛 · 支使 · 支光 · 支公 · 支具