羽族
vũ tộc
Hán Việt: vũ tộc · Pinyin: yǔ zú
Tổng quan
vũ tộc; loài lông vũ
1.指鸟类。
泛稱鳥類。三國魏.曹植〈蝙蝠賦〉:「不容毛群,斥逐羽族。」《文選.潘岳.射雉賦》:「涉青林以游覽兮,樂羽族之群飛。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Loài chim gà. Loài có lông vũ.; oài chim gà. Loài có lông vũ.; chim chóc; vũ tộc; loài lông vũ; loài lông vũ
- Biên soạn 羽族 yǔzú n. birds
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱鳥類。三國魏.曹植〈蝙蝠賦〉:「不容毛群,斥逐羽族。」《文選.潘岳.射雉賦》:「涉青林以游覽兮,樂羽族之群飛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指鸟类。
Eng
- Cihui birds
- Tần suất từ 羽族 yǔzú n. birds
other
- Nguồn khác Loài chim gà. Loài có lông vũ