羽族
vũ tộc
Hán Việt: vũ tộc · Pinyin: yǔ zú
Tổng quan
chim chóc oài chim gà. Loài có lông vũ. vũ tộc vũ tộc ☆Loài chim gà. Loài có lông vũ. vũ tộc; loài lông vũ。會飛的鳥類,也泛指鳥類。
Nghĩa
Việt
- Cihui chim chóc oài chim gà. Loài có lông vũ. vũ tộc vũ tộc ☆Loài chim gà. Loài có lông vũ. vũ tộc; loài lông vũ。會飛的鳥類,也泛指鳥類。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱鳥類。三國魏.曹植〈蝙蝠賦〉:「不容毛群,斥逐羽族。」《文選.潘岳.射雉賦》:「涉青林以游覽兮,樂羽族之群飛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指鸟类。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指鸟类。
Eng
- CC-CEDICT birds
- Cihui birds