羽毛

yǔ máo vũ mao

Hán Việt: vũ mao · Pinyin: yǔ máo

Tổng quan

lông vũ | bộ lông | lông chim ông chim và lông thú, tức lông vũ và lông mao — Chỉ vây cánh lớn, thế lực mạnh. vũ mao vũ mao ☆Lông chim và lông thú, tức lông vũ và lông mao — Chỉ vây cánh lớn, thế lực mạnh.

Cấu tạo: (vũ) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông vũ | bộ lông | lông chim ông chim và lông thú, tức lông vũ và lông mao — Chỉ vây cánh lớn, thế lực mạnh. vũ mao vũ mao ☆Lông chim và lông thú, tức lông vũ và lông mao — Chỉ vây cánh lớn, thế lực mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥類身上的毛。具有飛翔、維持體溫、保護身體等作用。如:「羽毛被」。 2.飛禽的代稱。周.陳仲子《於陵子.畏人》:「仲尼亦有言,羽毛弗可與同群。」 3.比喻人的聲望。如:「愛惜羽毛」。《後漢書.卷四九.王符傳》:「其貢士者,不復依其質幹,準其才行,但虛造聲名,妄生羽毛。」 4.羽旗。《左傳.襄公十四年》:「范宣子假羽毛於齊而弗歸,齊人始貳。」唐.李白〈大獵賦〉:「羽毛揚兮九天絳,獵火燃兮千山紅。」 5.毛織物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟类表皮角质化的产物。被覆在体表,轻而难磨,略有弹性,具防水性,有护体、保温和飞翔等作用。成鸟的羽毛通常分正羽、绒羽和纤羽三种,分别长在体表一定区域。

Eng

  • CC-CEDICT feather|plumage|plume
  • Cihui feather; plumage; plume

ja

  • JMdict feather|plume|plumage|down