羽流

yǔ liú vũ lưu

Hán Việt: vũ lưu · Pinyin: yǔ liú

Tổng quan

lông vũ ọn đạo sĩ. vũ lưu vũ lưu ☆Bọn đạo sĩ.

Cấu tạo: (vũ) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông vũ ọn đạo sĩ. vũ lưu vũ lưu ☆Bọn đạo sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道士。世以道士之道行深者,身生羽翼而登仙,故名之。宋.米芾〈西園雅集圖記〉:「雄豪絕俗之資,高僧羽流之傑,卓然高致,名動四夷。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「列位多是羽流,自然只戴板巾上船。」也稱為「羽客」、「羽士」、「羽人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓道人,道士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓道人,道士。

Eng

  • CC-CEDICT plume
  • Cihui plume