羽獵

yǔ liè vũ liệp

Hán Việt: vũ liệp · Pinyin: yǔ liè

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (liệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王出猎,士卒负羽箭随从,故称"羽猎"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王出猎,士卒负羽箭随从,故称"羽猎"。

Eng

  • Cihui 羽獵 yǔliè v./n. hunt