羽紗

yǔ shā vũ sa

Hán Việt: vũ sa · Pinyin: yǔ shā

Tổng quan

the mỏng

Cấu tạo: (vũ) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui the mỏng (dệt bằng sợi vải tơ và lông chim.)。一種薄的紡織品,用棉跟毛或絲等混合織成,多用來做衣服裡子。
  • Cihui the mỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏日所穿較薄的紡織品,似羽緞而疏細。也稱為「羽毛紗」。

Eng

  • Cihui 羽紗 ǔshā n. camlet M:²kuài