羽翼

yǔ yì vũ dực

Hán Việt: vũ dực · Pinyin: yǔ yì

Tổng quan

cánh | (nghĩa bóng) trợ thủ ông và cánh. Chỉ cái thế lực, cái khả năng. vũ dực vũ dực ☆Lông và cánh. Chỉ cái thế lực, cái khả năng.

Cấu tạo: (vũ) + (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh | (nghĩa bóng) trợ thủ ông và cánh. Chỉ cái thế lực, cái khả năng. vũ dực vũ dực ☆Lông và cánh. Chỉ cái thế lực, cái khả năng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禽鳥的翅膀。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「勢不能凌波以徑度兮,又無羽翼而高翔。」《孔子家語.卷五.顏回》:「回聞桓山之鳥,生四子焉,羽翼既成,將分于四海。」 2.輔佐。《韓非子.外儲說右下》:「人主之所以自羽翼者,巖穴之士徒也。」漢.枚乘〈七發〉:「今如太子之病者,獨宜世之君子,博見強識,承閒語事,變度易意,常無離側,以為羽翼。」 3.比喻輔佐的人。《漢書.卷三六.楚元王傳》:「羽翼陰附者眾,輻湊於前。」《三國志.卷一九.魏書.任城陳蕭王傳.陳思王植》:「植既以才見異,而丁儀、丁廙、楊脩等為之羽翼。」 4.黨羽。《三國演義》第一○回:「不如仍舊奉之為主,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翅膀,比喻辅佐的人或力量(多含贬义):~已成。

Eng

  • CC-CEDICT wing|(fig.) assistant
  • Cihui wing; (fig.) assistant

ja

  • JMdict wings and feathers|assistance|aid|help|someone's right hand