羽蟲

yǔ chóng vũ trùng

Hán Việt: vũ trùng · Pinyin: yǔ chóng

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on vật có lông vũ. Chỉ chung loài chim gà. vũ trùng vũ trùng ☆Con vật có lông vũ. Chỉ chung loài chim gà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱鳥類。《孔子家語.卷六.執轡》:「故曰羽蟲三百有六十,而鳳為之長。」 2.有翅的小蟲。唐.杜甫〈夏夜歎〉詩:「虛明見纖毫,羽蟲亦飛揚。」 3.雞蝨的別名。參見「雞蝨」條。