羽衣

yǔ yī vũ y

Hán Việt: vũ y · Pinyin: yǔ yī

Tổng quan

o lạnh làm bằng lông chim. Cung oán ngâm khúc: »Trải vách quế gió vàng hiu hắt, Mảnh vũ y lạnh ngắt như đồng« — Ta cũng gọi là áo vũ. vũ y vũ y ☆Áo lạnh làm bằng lông chim. Cung oán ngâm khúc: »Trải vách quế gió vàng hiu hắt, Mảnh vũ y lạnh ngắt như đồng« — Ta cũng gọi là áo vũ.

Cấu tạo: (vũ) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lạnh làm bằng lông chim. Cung oán ngâm khúc: »Trải vách quế gió vàng hiu hắt, Mảnh vũ y lạnh ngắt như đồng« — Ta cũng gọi là áo vũ. vũ y vũ y ☆Áo lạnh làm bằng lông chim. Cung oán ngâm khúc: »Trải vách quế gió vàng hiu hắt, Mảnh vũ y lạnh ngắt như đồng« — Ta cũng gọi là áo vũ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以羽毛织成的衣服; 常称道士或神仙所著衣为羽衣; 道士的代称; 指轻盈的衣衫; 指《霓裳羽衣曲》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以羽毛织成的衣服。 2.常称道士或神仙所著衣为羽衣。 3.道士的代称。 4.指轻盈的衣衫。 5.指《霓裳羽衣曲》。

Eng

  • Cihui 羽衣 yǔyī n. 1. Daoist priest 2. plumage

ja

  • JMdict angel's raiment|robe of feathers|wings of birds or insects|plumage of birds|type of bug