翁婿

wēng xùông tế

Hán Việt: ông tế · Pinyin: wēng xù

Tổng quan

bố vợ và con rể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"翁壻"。。。 2.岳父和女婿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

岳父與女婿。《初刻拍案驚奇》卷五:「翁婿相見,甚喜,見了女兒,又悲又喜,安慰了一番。」《儒林外史》第一九回:「翁婿一見,纔曉得就是那年回去同船之人。」

Cấu tạo: 翁 (ông) + 婿 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bố vợ và con rể
  • Biên soạn father-in-law and son-in-law M:¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 岳父與女婿。《初刻拍案驚奇》卷五:「翁婿相見,甚喜,見了女兒,又悲又喜,安慰了一番。」《儒林外史》第一九回:「翁婿一見,纔曉得就是那年回去同船之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"翁壻"。。。 2.岳父和女婿。

Eng

  • Cihui father-in-law (wife's father) and son-in-law

Từ liên quan

Gần nghĩa

翁仲 · 翁姑 · 翁山 · 翁源 · 翁翁 · 翁大木 · 翁安县 · 翁源县