翅果
sí quả
Hán Việt: sí quả · Pinyin: chì guǒ
Tổng quan
quả có cánh; bông vụ。果實的一種,一部分果皮向外伸出,像翅膀,藉著風力把種子散佈到遠處,如榆錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui quả có cánh; bông vụ。果實的一種,一部分果皮向外伸出,像翅膀,藉著風力把種子散佈到遠處,如榆錢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不裂乾果之一種,形似瘦果但果皮向外伸長,狀如翅膀,藉由風力將種子飛散到遠處。如槭樹、榆樹等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 果实的一种。一部分果皮向外伸出像翅膀,借风力把种子散布到远处,如榆钱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.果实的一种。一部分果皮向外伸出像翅膀,借风力把种子散布到远处,如榆钱。
Eng
- Cihui 翅果 hìguǒ n. <bot.> samara