翅鞘

sí sao

Hán Việt: sí sao

Tổng quan

/'elitrə/, (động vật học) cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng) số nhiều elytra, cánh cứng (từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ gốm), cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng) /ʃi:ðz/, bao, vỏ (kiếm); ống, (sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo, kè đá, đạp đá (từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ gốm), cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng)

Cấu tạo: (sí) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'elitrə/, (động vật học) cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng) số nhiều elytra, cánh cứng (từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ gốm), cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng) /ʃi:ðz/, bao, vỏ (kiếm); ống, (sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo, kè đá, đạp đá (từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ…

Eng

  • Cihui 翅鞘 hìqiào n. elytrum

ja

  • JMdict elytron