鞘
sao
Hán Việt: sao · Pinyin: qiào
Tổng quan
vỏ kiếm bao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiào |
|---|---|
| Hán Việt | sao |
| Quảng Đông | ciu2 |
| Mân Nam | siù |
| Nhật Bản | SAYA |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sieuh |
| Phản thiết | 私妙切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái túi dao, cái bao da để cho dao vào. Xẻ gỗ đóng hộp đựng bạc cho tiện đem đi đem lại gọi là {sao}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.刀套。如:「還刀入鞘」。唐.盧照鄰〈劉生〉詩:「翠羽裝刀鞘,黃金飾馬鈴。」 2.用來盛裝銀物,以便轉運的中空木筒。《儒林外史》第三四回:「儘著響馬賊趕著百十個牲口,馱了銀鞘,往小路上去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞘〈名〉 (形声。从革,肖声。革,去毛并经过加工的兽皮。本义刀剑套) 同本义 古时贮银以便转运的空心木筒 鞘qiào ⒈装刀、剑的套子刀出~。 鞘shāo ⒈
Eng
- CC-CEDICT scabbard; sheath
ja
- JMdict scabbard|sheath|cap (on a brush, pen, etc.)|case|sleeve
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所交切【集韻】師交切,𠀤音梢。【玉篇】鞭鞘。【博雅】䪎謂之鞘。 又【唐韻】私妙切【集韻】【韻會】仙妙切,𠀤音肖。【說文】刀室也。【詩·小雅】鞞琫有珌。【傳】鞞,容刀鞘也。【疏】古之言鞞,猶今之言鞘。【西京雜記】開匣投鞘。【廣韻】同韒。【集韻】本作韒。亦作削、𤿨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鞩 · 韒 · 𤿨 · 鞩 · 韒 · 韒