翊戴

yì dài dực đái

Hán Việt: dực đái · Pinyin: yì dài

Tổng quan

Cấu tạo: (dực) + (đái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擁戴、愛戴。《周書.卷一七.若干惠傳》:「及岳為侯莫陳悅所害,惠與寇洛、趙貴等同謀翊戴太祖。」唐.杜甫〈諸葛廟〉詩:「翊戴歸先主,并吞更出師。」也作「翼戴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辅佐拥戴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辅佐拥戴。