翎子
linh tử
Hán Việt: linh tử · Pinyin: líng zi
Tổng quan
lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống) | lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)
Nghĩa
Việt
- Cihui lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống) | lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國劇服飾中武將頭盔上的雉尾。如:「有的平劇穿插表演耍翎子的舞蹈,令人讚嘆。」 2.清朝裝飾在官吏禮帽上的孔雀翎。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代官吏礼帽上装饰的孔雀翎或鹖尾翎; 戏曲中武将盔头上装饰的雉羽。作用在于加强表演的舞蹈性,表达剧中人物的感情,并增加装饰的美观。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代官吏礼帽上装饰的孔雀翎或鹖尾翎。 2.戏曲中武将盔头上装饰的雉羽。作用在于加强表演的舞蹈性,表达剧中人物的感情,并增加装饰的美观。
Eng
- CC-CEDICT peacock feathers on an official's hat displaying his rank (traditional)|pheasant tail feathers on warriors' helmets (opera)
- Cihui peacock feathers on an official's hat displaying his rank (traditional); pheasant tail feathers on warriors' helmets (opera)