líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

linh linh mao (lông đuôi) [Eng: feather

翎子 · 翎毛 · 花翎 · 大翎毛 · 白翎岛 · 白翎面 · 翎儿 · 翎扇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling2
Mân Namlīng
Nhật BảnHANE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lông cánh chim. Cái vầy tên. {Hoa linh} [花翎], {lam linh} [藍翎] một thứ mũ trang sức của nhà Thanh [清] để thưởng cho các người có công.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm linh linh mao (lông đuôi) [Eng: feather; plume; wing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liếng lúng liếng [Eng: feather; plume; wing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.箭尾的羽飾。《玉篇.羽部》:「翎,箭羽也。」 2.鳥類的羽毛。唐.褚載〈鶴〉詩:「欲洗霜翎下澗邊,卻嫌菱刺汙香泉。」 3.昆蟲的翅膀。唐.溫庭筠〈春日野行〉詩:「蝶翎朝粉盡,鴉背夕陽多。」 4.清代官員禮冠上用來區別品級的羽飾。如:「藍翎」、「花翎」。也稱為「翎子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翎〈名〉 (形声。从羽,令声。本义翎毛,鸟翅和尾上的长羽毛) 同本义 何当有翅翎,飞去堕尔前!--杜甫《彭衙行》 如翎篁(指羽毛。借指毛发);翎羽(指鸟羽);翎鬣(上冲的羽毛) 翎子 翎毛 翎子 翎líng鸟尾巴或鸟翅膀上的长毛雁~。孔雀~。

Eng

  • CC-CEDICT tail feathers|plume

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【說文·新附字】羽也。【玉篇】箭羽也。 又白翎雀,元法曲名。見【輟耕錄】。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư