習作

xí zuò tập tác

Hán Việt: tập tác · Pinyin: xí zuò

Tổng quan

(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành | một bài thực hành | một bài tập

Cấu tạo: (tập) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành | một bài thực hành | một bài tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.練習寫作。如:「這些雖是初期習作的稿件,我還是很珍惜。」 2.練習的作業。如:「我一直為美術課的習作傷腦筋,怎麼畫都不滿意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文章﹑绘画等类的练习作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文章﹑绘画等类的练习作品。

Eng

  • CC-CEDICT (writing, drawing, calligraphy etc) to apply oneself to producing practice pieces|a practice piece; an exercise
  • Cihui 習作 ízuò* n./v. exercise in composition/drawing/etc.

ja

  • JMdict (a) study (e.g. in music, art, sculpture, etc.)|etude|practice piece