習兵
tập binh
Hán Việt: tập binh · Pinyin: xí bīng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hao dượt việc đánh giặc. tập binh tập binh ☆Thao dượt việc đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.訓練軍隊。《周禮.春官.大宗伯》:「大田之禮,簡眾也。」漢.鄭玄.注:「古者因田習兵,閱其車徒之數。」 2.熟諳軍事。如:「想要領兵帶隊,必先習兵。」
Eng
- Cihui 習兵 íbīng v.o. <wr.> 1. undergo military training 2. be versed in military affairs