習兵

xí bīngtập binh

Hán Việt: tập binh · Pinyin: xí bīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.操演军事。 2.精通军事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.訓練軍隊。《周禮.春官.大宗伯》:「大田之禮,簡眾也。」漢.鄭玄.注:「古者因田習兵,閱其車徒之數。」 2.熟諳軍事。如:「想要領兵帶隊,必先習兵。」

Cấu tạo: 習 (tập) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tập trận
  • Biên soạn 1. undergo military training 2. be versed in military affairs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.訓練軍隊。《周禮.春官.大宗伯》:「大田之禮,簡眾也。」漢.鄭玄.注:「古者因田習兵,閱其車徒之數。」 2.熟諳軍事。如:「想要領兵帶隊,必先習兵。」

Eng

  • Cihui 習兵 íbīng v.o. <wr.> 1. undergo military training 2. be versed in military affairs

Từ liên quan

Gần nghĩa

習習 · 習作 · 習俗 · 習字 · 习尚 · 習得 · 習性 · 習慣