習尚
tập thượng
Hán Việt: tập thượng · Pinyin: xí shàng
Tổng quan
tục lệ: tập tục/thói quen
Nghĩa
Việt
- Cihui tục lệ: tập tục/thói quen
- Cihui tục lệ; tập tục; thói quen。 風尚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長期形成的習俗風尚。如:「所謂入境隨俗,咱們既然來到此地,就該懂得此地的習尚。」《明史.卷二一六.馮琦列傳》:「時士大夫多崇釋氏教,士子作文每竊其緒言,鄙棄傳註。前尚書余繼登奏請約禁,然習尚如故。琦乃復極陳其弊,帝為下詔戒厲。」
Eng
- Cihui 習尚 xíshàng n. 1. common practice; custom 2. fashion