習得

xí détập đắc

Hán Việt: tập đắc · Pinyin: xí dé

Tổng quan

học được

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过学习获得:语言~。

Cấu tạo: 習 (tập) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập)
  • Cihui sự tiếp thu
  • Tần suất từ học được , tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập) , sự tiếp thu
  • Biên soạn acquisition ◆v.p. acquired

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过学习获得:语言~。

Eng

  • JMdict learning
  • JMdict acquisition (of a skill, knowledge, etc.)
  • Cihui to learn; to acquire (some skill through practice); acquisition
  • Tần suất từ n. acquisition ◆v.p. acquired

ja

  • JMdict 習得(しゅうとく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

習得性 · 習習 · 習作 · 習俗 · 習字 · 习尚 · 習性 · 習慣