翕如

xī rú hấp như

Hán Việt: hấp như · Pinyin: xī rú

Tổng quan

Cấu tạo: (hấp) + (như)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 並作而盛。《論語.八佾》:「樂其可知也,始作翕如也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛貌; 和谐貌;和顺貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛貌。 2.和谐貌;和顺貌。

Eng

  • Cihui 翕如 xīrú v.p. <wr.> harmonious and magnificent (of music)