翕翼

xī yì hấp dực

Hán Việt: hấp dực · Pinyin: xī yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hấp) + (dực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合攏翅膀。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「遂翕翼以委命兮,受符守乎艮維。」《文選.枚乘.七發》:「飛鳥聞之,翕翼而不能去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合拢翅膀。亦比喻屈身辱志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合拢翅膀。亦比喻屈身辱志。

Eng

  • Cihui 翕翼 xīyì v.o. <wr.> fold the wings