翹弓

qiào gōng kiều cung

Hán Việt: kiều cung · Pinyin: qiào gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiều) + (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传.庄公二十二年》引逸诗"翘翘车乘,招我以弓。"杜预注"古者聘士以弓。"后因以"翘弓"为礼聘贤才的典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.庄公二十二年》引逸诗"翘翘车乘,招我以弓。"杜预注"古者聘士以弓。"后因以"翘弓"为礼聘贤才的典实。