qiáo kiều

Hán Việt: kiều · Pinyin: qiáo

Tổng quan

Lông mã đuôi. Cái lông dài nhất ở đuôi chim gọi là {kiều}.

翹企 · 翹才 · 翹棱 · 翹臀 · 翹首 · 翠翹 · 鳳翹 · 金雲翹傳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáo
Hán Việtkiều
Quảng Đôngkiu3
Mân Namkhiàu
Nhật BảnGYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổgjeu
Baxter-Sagart[g]ew
Hán ngữ Thượng cổ[g]ew
Phản thiết渠遙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lông mã đuôi. Cái lông dài nhất ở đuôi chim gọi là {kiều}. Cất lên. Như {kiều túc nhi đãi} [翹足而待] kiễng chân mà đợi. Cái gì trội hơn cả gọi là {kiều}. Như {kiều tú} [翹秀] tốt đẹp hơn cả. {Kiều kiều} [翹翹] cao ngất nghểu. Ngẩng đầu lên.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiều Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鳥類尾部的長羽毛。《說文解字.羽部》:「翹,尾長毛也。」 2.婦女髮上的飾物,形似鳥尾。唐.白居易〈長恨歌〉:「花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭。」 [動] 舉起、抬高。如:「翹首」、「翹望」、「翹足」。 [形] 特出。《晉書.卷八七.涼武昭王李玄盛傳》:「採殊才於巖陸,拔翹彥於無際。」北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「凡此諸人,皆其翹秀者。」

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|to raise
  • CC-CEDICT to stick up|to rise on one end|to tilt

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】渠遙切【集韻】【韻會】【正韻】祁堯切,𠀤音䎗。【說文】尾長毛也。 又【廣雅】舉也。又翹翹,衆也。【類篇】翹翹,高貌。【詩·周南】翹翹錯薪。 又【詩·豳風】予室翹翹。【註】危也。 又【禮·儒行】粗而翹之。【註】微翹發其意。【疏】翹,起發也。 又【左傳·莊二十二年】翹翹車乗。【註】遠貌。 又【后漢輿服志】鸞旗者,編羽旄列繫幢旁,民或謂之雞翹。 又【爾雅·釋草】連,異翹。【疏】連,一名異翹。 又【廣韻】懸也。【類篇】企也。 又【廣韻】巨要切【集韻】祁要切。尾起也。

Thuyết Văn

尾長毛也。 从羽。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

班固白雉詩。發晧羽兮奮翹英。射雉賦。斑尾揚翹。按尾長毛必高舉。故凡高舉曰翹。詩曰。翹翹錯薪。高則危。詩曰。予室翹翹。 渠遙切。二部。

【翹】 (kiều) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Cừ diêu thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 遙 (diêu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vĩ (Đuôi.) trường (Dài. So hai đầu với ) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦒒 · 翘 · 翘 · 翘