翠竹

thúy trúc

Hán Việt: thúy trúc

Tổng quan

Trúc xanh, tre xanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

碧綠的竹子。唐.張繼〈遊靈巖〉詩:「青松閱世風霜古,翠竹題詩歲月賒。」《紅樓夢》第一七、一八回:「忽抬頭看見前面一帶粉垣,裡面數楹精舍,有千百竿翠竹遮映。」

Cấu tạo: 翠 (thúy) + 竹 (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tre xanh
  • Biên soạn 翠竹 uìzhú n. green bamboo M:²zhū/²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碧綠的竹子。唐.張繼〈遊靈巖〉詩:「青松閱世風霜古,翠竹題詩歲月賒。」《紅樓夢》第一七、一八回:「忽抬頭看見前面一帶粉垣,裡面數楹精舍,有千百竿翠竹遮映。」

Eng

  • Cihui 翠竹 uìzhú n. green bamboo M:²zhū/²kē
  • Tần suất từ 翠竹 uìzhú n. green bamboo M:²zhū/²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

竹东 · 竹内 · 竹刀 · 竹制 · 竹刻 · 竹北 · 竹南 · 竹器