翠羽

thúy vũ

Hán Việt: thúy vũ

Tổng quan

lông chim trả。翠鳥的羽毛,青綠色而有光澤。

Cấu tạo: (thúy) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông chim trả。翠鳥的羽毛,青綠色而有光澤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翠鳥的羽毛,青綠色而有光澤。 2.比喻眉色。後遂用以指女子的眉。宋.秦醇《譚意哥傳》:「對景感時情緒亂,這密意,翠羽空傳。」

Eng

  • Cihui 翠羽 uìyǔ n. feathers of kingfishers/halcyons