翠羽

thúy vũ

Hán Việt: thúy vũ

Tổng quan

lông chim trả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.翠鳥的羽毛,青綠色而有光澤。 2.比喻眉色。後遂用以指女子的眉。宋.秦醇《譚意哥傳》:「對景感時情緒亂,這密意,翠羽空傳。」

Cấu tạo: 翠 (thúy) + 羽 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lông mày
  • VietPhrases lông chim trả
  • Tần suất từ lông chim trả
  • Biên soạn 翠羽 uìyǔ n. feathers of kingfishers/halcyons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翠鳥的羽毛,青綠色而有光澤。 2.比喻眉色。後遂用以指女子的眉。宋.秦醇《譚意哥傳》:「對景感時情緒亂,這密意,翠羽空傳。」

Eng

  • Cihui 翠羽 uìyǔ n. feathers of kingfishers/halcyons
  • Tần suất từ 翠羽 uìyǔ n. feathers of kingfishers/halcyons

Từ liên quan

Gần nghĩa

羽人 · 羽冠 · 羽化 · 羽域 · 羽客 · 羽扇 · 羽支 · 羽族